18
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 4
Năm
Quý Dậu
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/06/1993

Thứ sáu, ngày 18 tháng 6 năm 1993 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Quý Dậu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1993

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 Mang chủng 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/5
21 Hạ chí 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8
28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/06/1993
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Quý Dậu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi