25
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 25/04/2049

Chủ nhật, ngày 25 tháng 4 năm 2049 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2049

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3
5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 Cốc vũ 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 30 2 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/04/2049
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi