30
Thứ tư
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch11tháng 3
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 30/04/2042

Thứ tư, ngày 30 tháng 4 năm 2042 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tháng 4/2042

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Cốc vũ 1/3
21 2 22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8
28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/04/2042
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất