14
Thứ hai
Âm lịch24tháng 2 nhuận
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 14/04/2042

Thứ hai, ngày 14 tháng 4 năm 2042 dương lịch là ngày 24 tháng 2 (nhuận) năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2042

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Cốc vũ 1/3
21 2 22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8
28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/04/2042
Âm lịchNgày 24 tháng 2 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi