3
Thứ ba
Âm lịch1tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 03/09/2024

Thứ ba, ngày 3 tháng 9 năm 2024 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2024

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 30 3 1/8 4 2 5 3 6 4 7 Bạch lộ 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 Thu phân 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/09/2024
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi