26
Thứ hai
Âm lịch23tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 26/08/2024

Thứ hai, ngày 26 tháng 8 năm 2024 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2024

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/7
5 2 6 3 7 Lập thu 4 8 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 Xử thử 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/08/2024
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất