3
Thứ tư
Âm lịch3tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 03/09/1913

Thứ tư, ngày 3 tháng 9 năm 1913 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1913

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/09/1913
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu