2
Thứ ba
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch2tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 02/09/1913

Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 1913 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1913

Tháng 9/1913

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/09/1913
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất