20
Thứ ba
Âm lịch28tháng 5 nhuận
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 20/07/2066

Thứ ba, ngày 20 tháng 7 năm 2066 dương lịch là ngày 28 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2066

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 Tiểu thử 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 29 22 Đại thử 1/6 23 2 24 3 25 4
26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/07/2066
Âm lịchNgày 28 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu