24
Thứ năm
Âm lịch25tháng 5
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/06/2049

Thứ năm, ngày 24 tháng 6 năm 2049 dương lịch là ngày 25 tháng 5 năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2049

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 Mang chủng 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 Hạ chí 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 30 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/06/2049
Âm lịchNgày 25 tháng 5 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi