3
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 4
Năm
Quý Hợi
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 03/06/1983

Thứ sáu, ngày 3 tháng 6 năm 1983 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1983

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 Mang chủng 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/5 12 2
13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 Hạ chí 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/06/1983
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất