10
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 4
Năm
Quý Hợi
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/06/1983

Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 1983 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1983

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 Mang chủng 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/5 12 2
13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 Hạ chí 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/06/1983
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu