3
Thứ hai
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Âm lịch3tháng 1
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 03/02/2003

Thứ hai, ngày 3 tháng 2 năm 2003 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Quý Mùi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2003

Tháng 2/2003

Âm lịch: tháng 1 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16
17 17 18 18 19 Vũ thủy 19 20 20 21 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/02/2003
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu