3
Thứ tư
Âm lịch12tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 03/10/2063

Thứ tư, ngày 3 tháng 10 năm 2063 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2063

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16
8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30
22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/10/2063
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi