19
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 19/10/2063

Thứ sáu, ngày 19 tháng 10 năm 2063 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2063

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16
8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30
22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/10/2063
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất