19
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 19/07/1996

Thứ sáu, ngày 19 tháng 7 năm 1996 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1996

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Tiểu thử 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/6 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7
22 Đại thử 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/07/1996
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu