- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 29/07/1910 không có ngày lễ.
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 29/07/1910
Thứ sáu, ngày 29 tháng 7 năm 1910 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Canh Tuất. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 |
| 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/6 | 8 Tiểu thử 2 | 9 3 | 10 4 |
| 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 |
| 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 Đại thử 18 |
| 25 19 | 26 20 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 29/07/1910 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 6 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Kiến và sao Cang
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |