28
Thứ năm
Âm lịch22tháng 6
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 28/07/1910

Thứ năm, ngày 28 tháng 7 năm 1910 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Canh Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1910

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 30 7 1/6 8 Tiểu thử 2 9 3 10 4
11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11
18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 Đại thử 18
25 19 26 20 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 21 28 22 29 23 30 24 31 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/07/1910
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi