29
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 5
Năm
Bính Dần
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 29/06/1986

Chủ nhật, ngày 29 tháng 6 năm 1986 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Bính Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1986

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29 7 1/5 8 2
9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 Hạ chí 15 22 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/06/1986
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất