20
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 5
Năm
Bính Dần
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 20/06/1986

Thứ sáu, ngày 20 tháng 6 năm 1986 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Bính Dần. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1986

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29 7 1/5 8 2
9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 Hạ chí 15 22 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/06/1986
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Bính Dần
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu