24
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 5
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 24/06/1904

Thứ sáu, ngày 24 tháng 6 năm 1904 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1904

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 Mang chủng 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/5 15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6
20 7 21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/06/1904
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu