- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 29/05/1906 không có ngày lễ.
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 29/05/1906
Thứ ba, ngày 29 tháng 5 năm 1906 dương lịch là mùng 7 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 8 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 Lập hạ 14 |
| 7 Lễ Phật đản 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 |
| 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 | 20 28 |
| 21 29 | 22 Tiểu mãn 30 | 23 1/4 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 |
| 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 29/05/1906 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng 4 (nhuận) năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Định và sao Chủy
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mão, Kỷ Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |