21
Thứ hai
Âm lịch29tháng 4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 21/05/1906

Thứ hai, ngày 21 tháng 5 năm 1906 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1906

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Lập hạ 14
7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 28
21 29 22 Tiểu mãn 30 23 1/4 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/05/1906
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu