17
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 3
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 17/04/1982

Thứ bảy, ngày 17 tháng 4 năm 1982 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1982

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 4 11
5 Thanh minh 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 Cốc vũ 27 21 28 22 29 23 30 24 1/4 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/04/1982
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi