21
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 10
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 21/11/2038

Chủ nhật, ngày 21 tháng 11 năm 2038 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2038

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 Lập đông 11
8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25
22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29 26 1/11 27 2 28 3
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/11/2038
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi