29
Thứ hai
Âm lịch27tháng 10
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 29/11/2032

Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2032 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2032

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/10 4 2 5 3 6 4 7 Lập đông 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19
22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/11/2032
Âm lịchNgày 27 tháng 10 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi