2
Thứ ba
Âm lịch30tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 02/11/2032

Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2032 dương lịch là ngày 30 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2032

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/10 4 2 5 3 6 4 7 Lập đông 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19
22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/11/2032
Âm lịchNgày 30 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi