29
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 10
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 29/10/2011

Thứ bảy, ngày 29 tháng 10 năm 2011 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2011

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 27
24 Sương giáng 28 25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3 30 4
31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/10/2011
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Tân Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu