11
Thứ ba
Âm lịch15tháng 9
Năm
Tân Mão
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2011

Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Tân Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2011

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 27
24 Sương giáng 28 25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3 30 4
31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/10/2011
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu