28
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 8
Năm
Bính Dần
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 28/09/2046

Thứ sáu, ngày 28 tháng 9 năm 2046 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Bính Dần. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2046

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 Bạch lộ 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 Thu phân 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/09/2046
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi