28
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 28/09/2035

Thứ sáu, ngày 28 tháng 9 năm 2035 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2035

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/09/2035
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất