15
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 15/09/2035

Thứ bảy, ngày 15 tháng 9 năm 2035 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2035

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/09/2035
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi