28
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 28/08/1904

Chủ nhật, ngày 28 tháng 8 năm 1904 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1904

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26
8 Lập thu 27 9 28 10 29 11 1/7 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 Lễ Thất tịch 7 18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11
22 12 23 Xử thử 13 24 14 25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/08/1904
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi