23
Thứ ba
Âm lịch13tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 23/08/1904

Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 1904 dương lịch là ngày 13 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1904

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26
8 Lập thu 27 9 28 10 29 11 1/7 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 Lễ Thất tịch 7 18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11
22 12 23 Xử thử 13 24 14 25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/08/1904
Âm lịchNgày 13 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu