21
Thứ tư
Âm lịch27tháng 6
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 21/07/2055

Thứ tư, ngày 21 tháng 7 năm 2055 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/2055

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 12 7 Tiểu thử 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 26 21 27 22 28 23 Đại thử 29 24 1/6 25 2
26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/07/2055
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất