28
Chủ nhật
Âm lịch19tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 28/05/2051

Chủ nhật, ngày 28 tháng 5 năm 2051 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2051

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26 7 27
8 28 9 29 10 1/4 11 2 12 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 11 21 Tiểu mãn 12
22 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/05/2051
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu