15
Thứ hai
Âm lịch6tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/05/2051

Thứ hai, ngày 15 tháng 5 năm 2051 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2051

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26 7 27
8 28 9 29 10 1/4 11 2 12 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 11 21 Tiểu mãn 12
22 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/05/2051
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi