28
Thứ hai
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Quý Dậu
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 28/04/2053

Thứ hai, ngày 28 tháng 4 năm 2053 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Quý Dậu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Giỗ Tổ Hùng Vương 2053

Tháng 4/2053

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 13 2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 Cốc vũ 1/3 20 2
21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/04/2053
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Quý Dậu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi