15
Thứ ba
Âm lịch27tháng 2
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 15/04/2053

Thứ ba, ngày 15 tháng 4 năm 2053 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Quý Dậu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2053

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 13 2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 Cốc vũ 1/3 20 2
21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/04/2053
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Quý Dậu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu