- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 28/03/1983 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 28/03/1983
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 1983 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Quý Hợi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 Kinh trập 22 |
| 7 23 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 |
| 14 30 | 15 1/2 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 |
| 21 Xuân phân 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 | 27 13 |
| 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 28/03/1983 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 2 năm Quý Hợi |
| Can chi | Ngày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Kiến và sao Trương
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Dậu, Tân Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |