11
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1983

Thứ sáu, ngày 11 tháng 3 năm 1983 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1983

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Kinh trập 22
7 23 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 30 15 1/2 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6
21 Xuân phân 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/03/1983
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất