16
Thứ năm
Âm lịch6tháng 1
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 16/02/2051

Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2051 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2051

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22 4 Ông Công ông Táo 23 5 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 Giao thừa - Tất niên 29 11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2
13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 Vũ thủy 9
20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Kinh trập 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/02/2051
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Tân Mùi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi