13
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 1
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 13/02/1994

Chủ nhật, ngày 13 tháng 2 năm 1994 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1994

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 Giao thừa - Tất niên 29 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Vũ thủy 10 20 11
21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/02/1994
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi