28
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 11
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 28/12/2040

Thứ sáu, ngày 28 tháng 12 năm 2040 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/2040

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28
3 29 4 1/11 5 2 6 Đại tuyết 3 7 4 8 5 9 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 19 16 20 17 21 Đông chí 18 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19 23 20
24 21 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 30 3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/12/2040
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi