- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 25/10/1987 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Tân Sửu, Quý Sửu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 25/10/1987
Chủ nhật, ngày 25 tháng 10 năm 1987 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 6 | 29 7 | 30 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 |
| 5 13 | 6 14 | 7 Tết Trung thu 15 | 8 16 | 9 Hàn lộ 17 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 | 11 19 |
| 12 20 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 |
| 19 27 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/9 | 24 Sương giáng 2 | 25 3 |
| 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 Tết Trùng cửu 9 | 1 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 25/10/1987 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 9 năm Đinh Mão |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Sửu, Quý Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |