15
Thứ ba
Âm lịch3tháng 12
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 15/01/1918

Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 1918 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1918

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24
7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 30 13 1/12
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8
21 Đại hàn 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/01/1918
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất