27
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 27/09/2026

Chủ nhật, ngày 27 tháng 9 năm 2026 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2026

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Bạch lộ 26 8 27 9 28 10 29 11 1/8 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10
21 11 22 12 23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/09/2026
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất