12
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/09/2026

Thứ bảy, ngày 12 tháng 9 năm 2026 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2026

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Bạch lộ 26 8 27 9 28 10 29 11 1/8 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10
21 11 22 12 23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/09/2026
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu