27
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 5
Năm
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 27/06/2003

Thứ sáu, ngày 27 tháng 6 năm 2003 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Quý Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2003

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2
2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6 6 Mang chủng 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 Hạ chí 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 30
30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/06/2003
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu