10
Thứ ba
Âm lịch11tháng 5
Năm
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 10/06/2003

Thứ ba, ngày 10 tháng 6 năm 2003 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2003

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2
2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6 6 Mang chủng 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 Hạ chí 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 30
30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/06/2003
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi